Tiếng anh lớp 3. Unit 13. Where`s my book – Lesson 2 2023

Tiếng anh lớp 3. Unit 13. Where`s my book – Lesson 2

Bài 1. Xem, Nghe và Lặp lại. (Xem, nghe và lặp lại).
Bấm vào đây để nghe:
Tiếng Anh lớp 3 Unit 13. Where's My Book - Bài 2
a) Áp phích của tôi ở đâu vậy mẹ?
Áp phích của tôi ở đâu?
Tôi không biết thân mến
Tôi không biết, em yêu.
nhìn vào phòng ngủ của bạn
Kiểm tra phòng ngủ của con bạn.
b) Ồ, họ ở dưới giường của tôi.
Ồ, chúng ở dưới giường của tôi.
Cảm ơn mẹ.
Cảm ơn mẹ.
Bài 2. Chỉ và kể. (chỉ và nói).
Bấm vào đây để nghe:
Tiếng Anh lớp 3 Unit 13. Where's My Book - Bài 2
a) Ghế ở đâu? Những cái ghế đâu rồi
Chúng ở gần bàn. Chúng được gắn vào bảng.
b) Tiền gửi ở đâu? những quả bóng ở đâu
Chúng dưới gầm giường. Chúng dưới gầm giường.
c) Những bức tranh ở đâu? Những bức tranh ở đâu?
Bạn đang ở trên tường. Bạn đang ở trên tường.
d) Áo khoác ở đâu? áo khoác ở đâu
Bạn đang ở sau cánh cửa. Bạn đang ở sau cánh cửa.
Bài 3. Hãy nói chuyện. (Hãy nói chuyện với nhau).
a) Những bức tranh ở đâu? Những bức tranh ở đâu? Bạn đang ở trên tường. Bạn đang ở trên tường.
b) Cái gối ở đâu? Cái gối ở đâu?
Nó ở trên giường. Nó ở trên giường.
c) Những cuốn sách ở đâu? những quả bóng ở đâu
Bạn đang ở trên giường. Họ đang nằm trên giường.
d) Các quả bóng ở đâu? những quả bóng ở đâu
Chúng dưới gầm giường. Chúng dưới gầm giường.
e) Ghế ở đâu? Chiếc ghế ở đâu vậy?
Nó gần bàn làm việc. Nó ở cạnh cái bàn.
f) Áo khoác ở đâu? áo khoác ở đâu
Bạn đang ở sau cánh cửa. Bạn đang ở sau cánh cửa.
Bài 4. Nghe và đánh số. (nghe và điền số).
Bấm vào đây để nghe:
Tiếng Anh lớp 3 Unit 13. Where's My Book - Bài 2
a 2 b 4 c 1 d 3
kịch bản âm thanh
1. Nam: Sách của tôi đâu?
Mai: Họ ở đó, trên ghế.
Ngày 2 tháng 5: Sách của tôi ở đâu?
Nam: Họ ở đây trên bàn làm việc.
3. Peter: Sách của tôi đâu?
Linda: Họ ở đó, trên giườngE
4. Linda: Sách của tôi ở đâu?
Peter: Họ ở đó, dưới bàn làm việc.
Bài 5. Đọc và hoàn thành. (Đọc và hoàn thành).
Tiếng Anh lớp 3 Unit 13. Where's My Book - Bài 2
Xin chào! Tên tôi là Phon. Đây là hình ảnh của căn phòng của tôi. Đây là giường của tôi. Áo khoác của anh ấy ở trên giường. Có ba quả bóng dưới giường. Có hai cái ghế ở bàn. Có bốn cuốn sách và một bức tranh trên bàn. Có ba tấm áp phích trên tường.
1. Áo khoác của Phong đâu? Áo khoác của Phong đâu?
Nó ở trên giường. Nó ở trên giường.
2. Những quả bóng ở đâu? những quả bóng ở đâu
Chúng dưới gầm giường. Chúng dưới gầm giường.
3. Những chiếc ghế ở đâu? Những cái ghế đâu rồi
Họ đứng cạnh bàn làm việc. Chúng ở gần bàn.
4. Sách và ảnh của Phong đâu?
Sách và tranh của Phong đâu?
Chúng ở trên bàn ấy. Chúng ở trên bàn.
5. Áp phích ở đâu? Áp phích ở đâu?
Bạn đang ở trên tường. Bạn đang ở trên tường.
Bài 6. Viết về phòng ngủ của bạn. (Viết về phòng ngủ của bạn).
Đây là phòng ngủ của tôi. Nó lớn và gọn gàng.
Có một cái bàn và hai cái ghế trong phòng.
Có một bức tranh trên tường.
Có một máy vi tính trên bàn làm việc.
Có một ngọn đèn bên cạnh máy tính.
dịch
Đây là phòng ngủ của tôi. Nó lớn và gọn gàng và ngăn nắp.
Có một cái bàn và hai cái ghế trong phòng.
Có một bức tranh trên tường.
Có một máy tính trên bàn.
Có đèn ngủ gần máy tính.

Để lại bình luận Hủy trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.


Xem thêm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.